Bảng giá thuê xe tổng hợp

2017-04-03 10:39:46
Bảng giá thuê xe tổng hợp
4.29 (85.75%) 87 votes

  Bảng giá thuê xe này áp dụng cho: Xe phổ thông 4 chỗ, 7 chỗ đi các tỉnh tất cả các ngày trong tuần. Xe 16 chỗ đến 50 chỗ đi các tỉnh từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.

Quí khách có nhu cầu giá thuê xe từ 16 chỗ đến 50 chỗ vào thứ 7 hoặc chủ nhật thì liên hệ 0938 144 322 để nhận báo giá qua điện thoại.

Lộ trình xe có tài xế Ngày thường (đơn vị tính: VNĐ)
Stt Tuyến đường Thời gian giới hạn1 ngày làm việc=10h Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần
16 chỗ
cộng thêm
29 chỗ cuối tuần
29 chỗ
cộng thêm
46 chỗ cuối tuần
46 chỗ
cộng thêm
1 Bà Rịa 1 ngày 220 1.300.000 1.400.000 1.900.000 3.200.000 4.900.000
2 Bạc Liêu 2 ngày 600 3.600.000 3.800.000 4.800.000 6.500.000 9.500.000
3 Bảo Lộc 2 ngày 420 3.300.000 3.500.000 4.500.000 6.800.000 10.000.000
4 Bến Cát 7h 140 1.200.000 1.300.000 1.600.000 2.500.000 4.200.000
5 Bến Tre (Thị xã) 1 ngày 200 1.400.000 1.500.000 1.900.000 3.500.000 5.500.000
6 Bến Tre (Thạnh Phú) 1 ngày 340 1.600.000 1.700.000 2.700.000 4.500.000 6.500.000
7 Bến Tre (Bình Đại) 1 ngày 280 1.500.000 1.600.000 2.300.000 4.200.000 5.900.000
8 Bến Tre (Ba Tri) 1 ngày 270 1.500.000 1.600.000 2.300.000 4.000.000 5.700.000
9 Biên Hòa 7h 95 1.000.000 1.100.000 1.500.000 2.300.000 3.800.000
10 Bình Chánh 7h 90 1.000.000 1.100.000 1.500.000 2.200.000 3.600.000
11 Bình Châu – Hồ Cốc 1 ngày 340 1.700.000 1.800.000 2.500.000 3.800.000 6.000.000
12 Bình Định 3 ngày 1.500 9.000.000 9.500.000 12.500.000 14.000.000 23.000.000
13 Bình Dương (TD1) 7h 90 1.000.000 1.100.000 1.600.000 1.800.000 3.000.000
14 Bình Phước – Lộc Ninh 1 ngày 360 1.800.000 1.900.000 2.600.000 4.500.000 6.500.000
15 Bình Long 1 ngày 300 1.600.000 1.700.000 2.500.000 4.300.000 6.300.000
Stt Tuyến đường Thời gian giới hiạn Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần
16 chỗ
cộng thêm
29 chỗ cuối tuần
29 chỗ
cộng thêm
46 chỗ cuối tuần
46 chỗ
cộng thêm
16 Buôn Mê Thuộc 2 ngày 800 5.000.000 5.500.000 7.000.000 13.000.000 19.000.000
17 Cà Mau 1 ngày 700 3.000.000 3.200.000 4.000.000 8.900.000 13.500.000
18 Cái Bè 1 ngày 210 1.500.000 1.600.000 2.300.000 3.500.000 5.500.000
19 Cần Giờ 1 ngày 150 1.200.000 1.300.000 1.700.000 2.800.000 4.500.000
20 Cao Lãnh 1 ngày 350 1.600.000 1.700.000 2.400.000 3.800.000 6.000.000
21 Cần Thơ 1 ngày 360 1.700.000 1.800.000 2.600.000 4.300.000 6.500.000
22 Châu Đốc 1 ngày 520 2.300.000 2.500.000 3.800.000 6.000.000 8.900.000
23 Châu Đốc – Hà Tiên 2 ngày 900 5.000.000 5.200.000 6.500.000 8.500.000 13.900.000
24 Chợ Mới (An Giang) 1 ngày 500 2.000.000 2.100.000 3.300.000 4.700.000 8.600.000
25 Chợ Gạo (Tiền Giang) 1 ngày 200 1.3000.000 1.400.000 1.800.000 2.800.000 4.700.000
26 Củ Chi – Địa Đạo 7h 100 900.000 1.000.000 1.600.000 2,800.000 4.200.000
27 Đà Lạt 3 ngày 650 5.500.000 5.800.000 6.500.000 8.500.000 14.200.000
28 Đà Lạt – Nha Trang 4 ngày 1.350 7.500.000 7.800.000 8.500.000 13.900.000 19.900.000
29 Đà Nẵng 5 ngày 2.100 13.000.000 13.000.000 16.500.000 22.000.000 30.000.000
30 Địa Đạo – Tây Ninh 1 ngày 250 1.600.000 1,700.000 2.500.000 3.500.000 5.200.000
Stt Tuyến đường Thời gian giớimhạn Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần
16 chỗ
cộng thêm
29 chỗ cuối tuần
29 chỗ
cộng thêm
46 chỗ cuối tuần
46 chỗ
cộng thêm
31 Đồng Xoài 1 ngày 240 1.400.000 1.500.000 2.000.000 3.200.000 4.900.000
32 Đức Hòa 1 ngày 150 1.100.000 1.200.000 1.600.000 2.800.000 4.200.000
33 Đức Huệ 1 ngày 170 1.300.000 1.400.000 1.800.000 3.000.000 4.000.000
34 Gò Công 1 ngày 180 1.200.000 1.300.000 1.800.000 3.200.000 4.900.000
35 Gò Dầu 7h 130 1.300.000 1.400.000 1.700.000 2.800.000 4.700.000
36 Gia Lai (Pleiku) 3 ngày 1.100 9.000.000 9.000.000 11.500.000 18.900.000 22.500.000
37 Hàm Tân 2 ngày 350 3.000.000 3.000.000 3.800.000 6.000.000 8.300.000
38 Hóc Môn 7h 100 900.000 1.000.000 1.500.000 2.800.000 4,000.000
39 Huế 5 ngày 2.400 15.000.000 15.000.000 18.000.000 27.700.000 38.500.000
40 Kon Tum 4 ngày 1.900 11.000.000 11.000.000 12.500.000 20.500.000 28.500.000
41 Long An 8h 100 1.000.000 1.100.000 1.600.000 2,700.000 4.000.000
42 Long Hải 1 ngày 270 1.400.000 1.500.000 1.900.000 3.500.000 5.500.000
43 Long Khánh 1 ngày 200 1.400.000 1.500.000 1.900.000 4.200.000 5.000.000
44 Long Thành 8h 130 1.200.000 1.300.000 1.800.000 2.900.000 4.200.000
45 Mỏ Cày (Bến Tre) 1 ngày 220 1.500.000 1.600.000 2.000.000 3.500000 5.500.000
Stt Tuyến đường Thời gian giới hạn Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần
16 chỗ
cộng thêm
29 chỗ cuối tuần
29 chỗ
cộng thêm
46 chỗ cuối tuần
46 chỗ
cộng thêm
46 Mộc Hóa 1 ngày 230 1.500.000 1.600.000 2.000.000 3.000.000 4.200.000
47 Mỹ Tho 8h 150 1.200.000 1.300.000 1.700.000 2.900.000 4.000.000
48 Mỹ Thuận 1 ngày 260 1.600.000 1.700.000 2.300.000 3.500.000 5.500.000
49 Nha Trang 3 ngày 900 6.500.000 7.000.000 8.500.000 10.000.000 16.000.000
50 Nha Trang – Đại Lãnh 3 ngày 1.150 6.400.000 6.400.000 7.000.000 9.500.000 16,900.000
51 Nội Thành 8h 80 1.000.000 1.100.000 1.800.000 2.800.000 3.800.000
52 Nha Trang-Đà lạt 3 ngày 850 7.000.000 7.500.000 9.000.000 13.500.000 18.000.000
53 Phan Rang 2 ngày 700 3.900.000 4.100.000 5.500.000 6.700.000 10.000.000
54 Phan Rí 2 ngày 600 3.600.000 3.800.000 5.200.000 7.500.000 9.400.000
55 Phan Thiết – Mũi Né 2 ngày 480 3.000.000 3.200.000 3.900.000 6.000.000 8.500.000
56 Phước Long 2 ngày 340 1.700.000 1.800.000 2.500.000 6.400.000 9.600.000
57 Phú Mỹ – (BR – VT) 1 ngày 220 1.300.000 1.400.000 1.800.000 3.200.000 4.900.000
58 Qui Nhơn 3 ngày 1.400 9.000.000 10.000.000 12.500.000 18.000.000 23.500.000
59 Rạch Giá 1 ngày 600 2.400.000 2.500.000 3.800.000 6.800.000 8.900.000
60 Rạch Sỏi (Kiên Giang) 1 ngày 580 2.300.000 2.400.000 3.700.000 6.700.000 8.900.000
Stt Tuyến đường Thời gian giới hạn Km  dự tính 4 chỗ 7 chỗ 16 chỗ cuối tuần
16 chỗ
cộng thêm
29 chỗ cuối tuần
29 chỗ
cộng thêm
46 chỗ cuối tuần
46 chỗ
cộng thêm
61 Rừng Nam Cát Tiên 1 ngày 300 1.900.000 2.000.000 2.900.000 3.900.000 6.500.000
62 Sa Đéc 1 ngày 300 1.500.000 1.600.000 2.400.000 3.500.000 5.500.000
63 Sân bay TSN 3h 40 400.000 500.000 700.000 1.200.000 1.600.000
64 Sóc Trăng 1 ngày 500 2.000.000 2.200.000 2.800.000 4.200.000 6.500.000
65 Tây Ninh (Núi Bà, Tòa Thánh) 1 ngày 230 1.500.000 1.600.000 2.000.000 3.500.000 5.500.000
66 Tây Ninh (Tân Biên) 1 ngày 290 1.600.000 1.700.000 2.300.000 3.800.000 6.000.000
67 Thầy Thím 1 ngày 420 1.900.000 2.000.000 2.800.000 6.000.000 8.600.000
68 Trà Vinh 1 ngày 320 1.800.000 1.900.000 2.500.000 3.900.000 5.900.000
69 Trảng Bàng 8h 120 1.100.000 1.200.000 1.600.000 2.700.000 4.600.000
70 Trị An 8h 160 1.200.000 1.300.000 1.500.000 2.500.000 4,400.000
71 Tri Tôn 1 ngày 560 2.400.000 2.500.000 3.500.000 6.500.000 8.900.000
72 Tuy Hòa 3 ngày 1.200 8.800.000 8.000.000 10.500.000 16.000.000 21.000.000
73 Vĩnh Long 1 ngày 320 1.500.000 1.600.000 2.300.000 3.800.000 5.800.000
74 Vũng Tàu 1 ngày 260 1.400.000 1.500.000 1.900.000 3.500.000 5.500.000
75 Long Hải 1 ngày 250 1.400.000 1.500.000 1.900.000 3.500.000 5.500.000
76 Vị Thanh – Phụng Hiệp (Hậu Giang) 2 ngày 520 3.000.000 3.200.000 3.900.000 5.000.000 6.900.000

GHI CHÚ: Bảng giá thuê xe, dịch vụ thuê xe, thuê xe giá rẻ, các dịch vụ xe lữ hành…

– Giá trên đã bao gồm: Lương cho lái xe, nhiên liệu, phí cầu đường, bến bãi.
– Giá trên chưa bao gồm: Thuế VAT.

– Mọi chi tiết liên hệ A.TRÌNH 0903 990 991 – 0908 171 777

Cảnh báo : Những ai vào đây để lại sdt cò mồi khách sẽ bị báo cáo spam.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  1. Heya i am for the first time here. I came across this board and I to find It really helpful
    & it helped me out much. I hope to offer something again and aid
    others such as you helped me.
    fotballdrakter

  2. Cho em hỏi giá xe 45 chỗ sáng 6h30 đi chiều 17h về Thác Giang Điền (trảng bom đồng nai) giá bao nhiêu vậy ạ

  3. Cần thuê xe 16 chổ đi Bạc liêu 2ngay vào ngày 25,26/03. báo giá gấp cho mình nhé 0913677987 nhé (gọi sau 18h giúp mình)

  4. Cho em hỏi em muốn thuê xe vào Chủ Nhật ngày 19/3 xuất phát điểm từ Q12 đi Tây Nịnh xe 29 chổ thì bao nhiêu còn xe 45 chổ thì bao nhiêu ạ.

  5. Báo giá em xe 16 chỗ và xe 29 chỗ đi từ Linh xuân , Thủ đức đến Giồng trôm , Bến tre ngày 5/3 . ĐI về trong ngày . Sáng đi chiều về ạ

  6. Tôi có chuyến đi Long sơn+ Vũng tàu. Trong ngày về. Tôi muốn thuê xe có tài xế. Giá bao nhiêu vậy bạn. Xăng+Vé kiểu sao

  7. Dịch Vụ Quảng cáo google adwords và SEO TOP cần hợp tác Dịch vụ cho thuê xe Khu Vực Miền Bắc. Anh quan tâm vui lòng liên hệ 0916303333

BẠN CẦN HỖ TRỢ

Chúng tôi có một đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp. Liên hệ với chúng tôi bạn sẽ được giải đáp và tư vấn. Giúp QUÝ KHÁCH HÀNG có được chuyến xe tối ưu và ưng ý nhất trên mọi nẽo đường

Hotline
1900.545.447
Báo giá
0938.144.322
Đi tỉnh
0903.990.991