Cho thuê xe 45 chỗ

2017-04-03 10:37:51
Cho thuê xe 45 chỗ
5 (100%) 1 vote

Bảng giá thuê xe 45 chỗ :

Lộ trình xe có tài xế Ngày thường (đơn vị tính: VNĐ)
Stt Tuyến đường Thời gian giới hạn 1 ngày làm việc=12h/ngày Km  dự tính 45 chỗ cuối tuần
34 chỗ
cộng thêm
1 Bà Rịa 1 ngày 220 4.500.000
2 Bạc Liêu 1 ngày, 1 đêm 600 9.000.000
3 Bảo Lộc 1 ngày 420 9.000.000
4 Bến Cát 7h 140 3800.000
5 Bến Tre (Thị xã) 1 ngày 200 4.800.000
6 Bến Tre (Thạnh Phú) 1 ngày 340 5.250.000
7 Bến Tre (Bình Đại) 1 ngày 280 4.920.000
8 Bến Tre (Ba Tri) 1 ngày 270 4.950.000
9 Biên Hòa 7h 95 3.530.000
10 Bình Chánh 7h 90 3.320.000
11 Bình Châu – Hồ Cốc 1 ngày 340 5.380.000
12 Bình Định 3 ngày 1.500 29.400.000
13 Bình Dương (TD1) 7h 90 3.380.000
14 Bình Phước – Lộc Ninh 1 ngày 360 6.950.000
15 Bình Long 1 ngày 300 6.730.000
Stt Tuyến đường Thời gian giới hiạn Km  dự tính 34 chỗ cuối tuần
34 chỗ
cộng thêm
16 Buôn Mê Thuộc 2 ngày 800 15.300.000
17 Cà Mau 1 ngày 700 9.790.000
18 Cái Bè 1 ngày 210 5.450.000
19 Cần Giờ 1 ngày 150 4.080.000
20 Cao Lãnh 1 ngày 350 5.880.000
21 Cần Thơ 1 ngày 360 6.230.000
22 Châu Đốc 1 ngày, 1 đêm 520 9.600.000
23 Châu Đốc – Hà Tiên 2 ngày 900 13.350.000
24 Chợ Mới (An Giang) 1 ngày 500 8.170.000
25 Chợ Gạo (Tiền Giang) 1 ngày 200 4.880.000
26 Củ Chi – Địa Đạo 7h 100 3.880.000
27 Đà Lạt 3 ngày 650 14.350.000
28 Đà Lạt – Nha Trang 4 ngày 1.350 19.290.000
29 Đà Nẵng 5 ngày 2.100 34.200.000
30 Địa Đạo – Tây Ninh 1 ngày 250 5.250.000
Stt Tuyến đường Thời gian giớimhạn Km  dự tính 34 chỗ cuối tuần
34 chỗ
cộng thêm
31 Đồng Xoài 1 ngày 240 4.520.000
32 Đức Hòa 1 ngày 150 3.880.000
33 Đức Huệ 1 ngày 170 4.300.000
34 Gò Công 1 ngày 180 4.220.000
35 Gò Dầu 7h 130 4.080.000
36 Gia Lai (Pleiku) 3 ngày 1.100 25.790.000
37 Hàm Tân 1 ngày 350 9.600.000
38 Hóc Môn 7h 100 4.080.000
39 Huế 5 ngày 2.400 40.470.000
40 Kon Tum 4 ngày 1.900 32.550.000
41 Long An 8h 100 3,970.000
42 Long Hải 1 ngày 270 4.750.000
43 Long Khánh 1 ngày 200 4.820.000
44 Long Thành 8h 130 3.890.000
45 Mỏ Cày (Bến Tre) 1 ngày 220 5.250.000
Stt Tuyến đường Thời gian giới hạn Km  dự tính 34 chỗ cuối tuần
34 chỗ
cộng thêm
46 Mộc Hóa 1 ngày 230 4.700.000
47 Mỹ Tho 8h 150 4.190.000
48 Mỹ Thuận 1 ngày 260 4.850.000
49 Nha Trang 3 ngày 900 16.900.000
50 Nha Trang – Đại Lãnh 3 ngày 1.150 18.450.000
51 Nội Thành 8h 80 3.580.000
52 Nha Trang-Đà lạt 3 ngày 850 17.850.000
53 Phan Rang 2 ngày 700 11.370.000
54 Phan Rí 2 ngày 600 10.150.000
55 Phan Thiết – Mũi Né 2 ngày 480 9.600.000
56 Phước Long 2 ngày 340 8.040.000
57 Phú Mỹ – (BR – VT) 1 ngày 220 4.520.000
58 Qui Nhơn 3 ngày 1.400 29.800.000
59 Rạch Giá 1 ngày 600 9.480.000
60 Rạch Sỏi (Kiên Giang) 1 ngày 580 9.370.000
Stt Tuyến đường Thời gian giới hạn Km  dự tính 34 chỗ cuối tuần
34 chỗ
cộng thêm
61 Rừng Nam Cát Tiên 1 ngày 300 7.290.000
62 Sa Đéc 1 ngày 300 4.850.000
63 Sân bay TSN 3h 40 1.520.000
64 Sóc Trăng 1 ngày 500 5.620.000
65 Tây Ninh (Núi Bà, Tòa Thánh) 1 ngày 230 4.350.000
66 Tây Ninh (Tân Biên) 1 ngày 290 4.980.000
67 Thầy Thím 1 ngày 420 7.600.000
68 Trà Vinh 1 ngày 320 5.890.000
69 Trảng Bàng 8h 120 3.970.000
70 Trị An 8h 160 3.950.000
71 Tri Tôn 1 ngày 560 8.150.000
72 Tuy Hòa 3 ngày 1.200 27.600.000
73 Vĩnh Long 1 ngày 320 4.980.000
74 Vũng Tàu 1 ngày 260 4.550.000
75 Long Hải 1 ngày 250 4.450.000
76 Vị Thanh – Phụng Hiệp (Hậu Giang) 2 ngày 520 8.500.000
70-662  |
270-131  |
070-222  |
600-503  |
640-802  |
640-864  |
642-813  |
350-018  |
350-030  |
70-642  |
CAT-060  |
70-638  |
70-299  |
350-001   |
640-553  |
642-832  |
70-536  |
70-270  |
640-721  |
A6030-042  |
70-646  |
640-816  |
640-822  |
70-640  |
000-017  |
70-662 Prüfung  |
270-131 Prüfung  |
070-222 Prüfung  |
600-503 Prüfung  |
640-802 Prüfung  |
640-864 Prüfung  |
642-813 Prüfung  |
350-018 Prüfung  |
350-030 Prüfung  |
70-642 Prüfung  |
CAT-060 Prüfung  |
70-638 Prüfung  |
70-299 Prüfung  |
350-001 Prüfung  |
640-553 Prüfung  |
642-832 Prüfung  |
70-536 Prüfung  |
70-270 Prüfung  |
640-721 Prüfung  |
A6030-042 Prüfung  |
70-646 Prüfung  |
640-816 Prüfung  |
640-822 Prüfung  |
70-640 Prüfung  |
000-017 Prüfung  |

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

    BẠN CẦN HỖ TRỢ

    Chúng tôi có một đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp. Liên hệ với chúng tôi bạn sẽ được giải đáp và tư vấn. Giúp QUÝ KHÁCH HÀNG có được chuyến xe tối ưu và ưng ý nhất trên mọi nẽo đường

    Hotline
    1900.545.447
    Báo giá
    0938.144.322
    Đi tỉnh
    0903.990.991